continent
/ˈkɑntənənt/tính từ
- Tiết độ, điều độ.
- Trinh bạch, trinh tiết.
danh từ
- Lục địa, đại lục, châu lục.
Danh từ
- (địa lý, địa chất) Một trong những vùng đất liền kề chính, được ngăn cách bởi nước hoặc các đặc điểm địa chất, trên bề mặt của một hành tinh, đôi khi bao gồm cả thềm lục địa và các đảo trên đó.(geography, geology) One of the main contiguous landmasses, separated by water or geological features, on the surface of a planet, sometimes including its continental shelves and the islands on them.
- (địa lý xã hội) Mỗi khu vực chính truyền thống mà bề mặt đất Trái đất được phân chia, bao gồm cả phần đất liền và các đảo liên quan theo truyền thống, v.v.; cụ thể là Châu Phi, Châu Âu, Châu Á, Châu Úc/Châu Đại Dương, Bắc Mỹ, Nam Mỹ và Nam Cực.(sociogeography) Each of the traditional main regions into which the Earth’s land surface is divided, including both an extent of mainland and various conventionally associated islands, etc; namely, Africa, Europe, Asia, Australasia/Oceania, North America, South America, and Antarctica.
- (lỗi thời theo nghĩa chung) Một vùng đất liền kề rộng lớn trái ngược với các đảo, bán đảo, v.v. của nó; đất liền. Cũng cụ thể hơn, lục địa Châu Âu–Châu Á–Châu Phi của Cựu Thế giới: xem Lục địa.(obsolete in general sense) A large contiguous landmass as opposed to its islands, peninsulas, and so forth; mainland. Also specifically, the Old World continent of Europe–Asia–Africa: see the Continent.
- (nghĩa bóng) Một phạm vi rộng lớn được kết nối của một cái gì đó nói chung.(figurative) A large connected expanse of something in general.
Tính từ
- Rèn luyện tính tự chủ; kiểm soát, ôn hòa đối với nhu cầu hoặc đam mê của cơ thể, đặc biệt là tình dục.Exercising self-restraint; controlled, temperate with respect to one’s bodily needs or passions, especially sex.
- Có sự tự nguyện kiểm soát việc đi tiểu hoặc đại tiện của một người.Having voluntary control over one’s urination or defecation.
- (lỗi thời) Không bị gián đoạn; được kết nối; liên tục, dù theo thời gian hay không gian.(obsolete) Not interrupted; connected; continuous, whether in time or space.a continent fevercơn sốt lục địa
- (lỗi thời) Dùng để kiềm chế, hạn chế; kiềm chế; phản đối.(obsolete) Serving to restrain or limit; restraining; opposing.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “continent” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish