corporate

/ˈkɔrpərət/
tính từ
  • Đoàn thể; hợp thành đoàn thể.
Tính từ
  1. Của hoặc liên quan đến toàn bộ công ty.
    Of or relating to the whole company.
    The one on Seventh Street is a corporate franchise.
    Cửa hàng trên phố thứ bảy là một cửa hàng nhượng quyền thương mại của công ty.
  2. Được thành lập thành công ty; được kết hợp.
    Formed into a company; incorporated.
  3. Hợp nhất thành một thể; tập thể.
    Unified into one body; collective.
    the corporate authorship of the working group
    quyền tác giả của công ty của nhóm làm việc
  4. (thông tục) Vô hồn và vô hại; được vệ sinh và vô trùng, giống như một thiết kế của một tập đoàn lớn.
    (colloquial) Soulless and inoffensive; sanitized and sterile, like a design from a large corporation.
    It's not that their interior decorating is horrible; it's just that, well, it's so corporate.
    Không phải là cách trang trí nội thất của họ tệ; chỉ là, nó rất tập thể.
Danh từ
  1. (tài chính) Trái phiếu do công ty phát hành.
    (finance) A bond issued by the company.
  2. Một bộ phim ngắn được sản xuất để sử dụng nội bộ trong một doanh nghiệp, ví dụ: để đào tạo chứ không phải cho khán giả nói chung.
    A short film produced for internal use in a business, e.g. for training, rather than for a general audience.
  3. (kinh doanh, đếm được) Một công ty nhượng quyền thương mại, trái ngược với nhượng quyền thương mại cá nhân.
    (business, countable) A company that franchises, as opposed to an individual franchise.
    McDonald's corporate issued a new policy today.
    Công ty McDonald's đã ban hành một chính sách mới ngày hôm nay.
  4. (kinh doanh, đếm được) Một công ty hoặc một nhóm.
    (business, countable) A company or group.
Động từ
  1. (lỗi thời, bắc cầu) Kết hợp.
    (obsolete, transitive) To incorporate.
  2. (lỗi thời, nội động) Trở nên hợp nhất.
    (obsolete, intransitive) To become incorporated.
🎬 Nghe “corporate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish