corporate
/ˈkɔrpərət/tính từ
- Đoàn thể; hợp thành đoàn thể.
Tính từ
- Của hoặc liên quan đến toàn bộ công ty.Of or relating to the whole company.The one on Seventh Street is a corporate franchise.Cửa hàng trên phố thứ bảy là một cửa hàng nhượng quyền thương mại của công ty.
- Được thành lập thành công ty; được kết hợp.Formed into a company; incorporated.
- Hợp nhất thành một thể; tập thể.Unified into one body; collective.the corporate authorship of the working groupquyền tác giả của công ty của nhóm làm việc
- (thông tục) Vô hồn và vô hại; được vệ sinh và vô trùng, giống như một thiết kế của một tập đoàn lớn.(colloquial) Soulless and inoffensive; sanitized and sterile, like a design from a large corporation.It's not that their interior decorating is horrible; it's just that, well, it's so corporate.Không phải là cách trang trí nội thất của họ tệ; chỉ là, nó rất tập thể.
Danh từ
- (tài chính) Trái phiếu do công ty phát hành.(finance) A bond issued by the company.
- Một bộ phim ngắn được sản xuất để sử dụng nội bộ trong một doanh nghiệp, ví dụ: để đào tạo chứ không phải cho khán giả nói chung.A short film produced for internal use in a business, e.g. for training, rather than for a general audience.
- (kinh doanh, đếm được) Một công ty nhượng quyền thương mại, trái ngược với nhượng quyền thương mại cá nhân.(business, countable) A company that franchises, as opposed to an individual franchise.McDonald's corporate issued a new policy today.Công ty McDonald's đã ban hành một chính sách mới ngày hôm nay.
- (kinh doanh, đếm được) Một công ty hoặc một nhóm.(business, countable) A company or group.
Động từ
- (lỗi thời, bắc cầu) Kết hợp.(obsolete, transitive) To incorporate.
- (lỗi thời, nội động) Trở nên hợp nhất.(obsolete, intransitive) To become incorporated.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “corporate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish