corrupt

/kəˈrʌpt/
tính từ
  • Bị đút lót, bị mua chuộc, ăn hối lộ.
  • Đồi bại, thối nát, mục nát.
  • Bị sửa đổi lại; sai lạc đi (bài văn, ngôn ngữ... ).
  • Bẩn (không khí... ).
động từ
  • Mua chuộc, đút lót, hối lộ.
  • Làm hư hỏng, làm đồi bại.
  • Làm hư, làm thối.
  • Sửa đổi sai lạc đi (bài văn, ngôn ngữ... ).
  • Hư hỏng, thối nát, đồi bại.
Tính từ
  1. Sẵn sàng hành động không trung thực vì lợi ích cá nhân; nhận hối lộ.
    Willing to act dishonestly for personal gain; accepting bribes.
    Từ đồng nghĩa:corrupted
  2. Ở trong tình trạng sa đọa; suy thoái; biến thái; suy thoái về mặt đạo đức; yếu về đạo đức.
    In a depraved state; debased; perverted; morally degenerate; weak in morals.
    The government here is corrupt, so we'll emigrate to escape them.
    Chính phủ ở đây tham nhũng nên chúng tôi sẽ di cư để trốn thoát khỏi họ.
    Từ đồng nghĩa:corrupted
  3. Có rất nhiều lỗi; không chính hãng hoặc chính xác; ở trạng thái không hợp lệ.
    Abounding in errors; not genuine or correct; in an invalid state.
    The text of the manuscript is corrupt.
    Văn bản của bản thảo bị hỏng.
    Từ đồng nghĩa:corrupted
  4. Ở trạng thái thối rữa; hư hỏng; bị nhiễm độc; bị hư hỏng; không ổn.
    In a putrid state; spoiled; tainted; vitiated; unsound.
    Từ đồng nghĩa:corrupted
Động từ
  1. (thông tục) Làm tham nhũng; thay đổi từ tốt sang xấu; rời xa con đường đúng đắn; đồi trụy; để biến thái.
    (transitive) To make corrupt; to change from good to bad; to draw away from the right path; to deprave; to pervert.
    Don't you dare corrupt my son with those disgusting pictures!
    Đừng có mà dám làm hỏng con trai tôi bằng những bức ảnh kinh tởm đó!
  2. (cổ xưa, nội động từ) Trở nên thối rữa, hoen ố, hoặc nói cách khác là không trong sạch; làm thối rữa; để thối rữa.
    (archaic, intransitive) To become putrid, tainted, or otherwise impure; to putrefy; to rot.
    Từ đồng nghĩa:decaydecomposefester
  3. (ngoại động) Đưa ra lỗi lầm; để đặt vào một trạng thái không hợp lệ.
    (transitive) To introduce errors; to place into an invalid state.
    Unplugging a flash drive without dismounting it first can corrupt the data stored on the drive.
    Việc rút ổ đĩa flash mà không tháo nó ra trước có thể làm hỏng dữ liệu được lưu trữ trên ổ đĩa.
  4. Làm mất giá trị hoặc làm ô uế bằng cách thay đổi hoặc bổ sung; để giả mạo.
    To debase or make impure by alterations or additions; to falsify.
    to corrupt language, or a holy text
    làm hỏng ngôn ngữ hoặc một văn bản thiêng liêng

Chưa có góp ý cho “corrupt”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “corrupt” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish