counteract
/ˌkaʊntɚˈækt/động từ
- Chống lại, kháng cự lại.
- Trung hoà, làm mất tác dụng.
Danh từ
- Một hành động được thực hiện trái ngược với một hành động khác.An action performed in opposition to another action.
Động từ
- (ngoại động) Có tác dụng hoặc áp lực trái ngược hoặc đối nghịch với ai đó hoặc cái gì đó.(transitive) To have a contrary or opposing effect or force on someone or something.1911, 1911 Encyclopædia Britannica - Dome In India, in the “great mosque” of Jama Masjid (a.d. 1560) and the Gol Gumbaz, or tomb of Mahommed Adil Shah (a.d. 1630) at Bijapur, the domes are carried on pendentives consisting of arches crossing one another and projecting inwards, and their weight counteracts any thrust there may be in the dome.1911, 1911 Encyclopædia Britannica - Mái vòm Ở Ấn Độ, trong “nhà thờ Hồi giáo lớn” Jama Masjid (năm 1560 sau Công nguyên) và Gol Gumbaz, hay lăng mộ của Mahommed Adil Shah (năm 1630 sau Công nguyên) tại Bijapur, các mái vòm được treo trên mặt dây chuyền bao gồm các mái vòm bắt chéo nhau và hướng vào trong, và trọng lượng của chúng chống lại bất kỳ lực đẩy nào có thể có trong mái vòm.
- (ngoại động) Cố tình hành động chống lại, cản trở hoặc làm nản lòng.(transitive) To deliberately act in opposition to, to thwart or frustrate.2016, Margaret Corvid writing in the New Statesman, Five practical things you can do to fight Donald Trump if you live in the UK When people hear my American accent, they want to talk to me about Donald Trump. They want to ask me what happened, and why. But most of all, they ask me – with fear filling their voices – what they can do, as individuals, to counteract him, here, from the United Kingdom2016, Margaret Corvid viết trên tờ New Statesman, Năm điều thiết thực bạn có thể làm để chống lại Donald Trump nếu bạn sống ở Vương quốc Anh Khi mọi người nghe giọng Mỹ của tôi, họ muốn nói chuyện với tôi về Donald Trump. Họ muốn hỏi tôi chuyện gì đã xảy ra và tại sao. Nhưng trên hết, họ hỏi tôi - với giọng nói đầy sợ hãi - họ có thể làm gì, với tư cách cá nhân, để chống lại anh ta, ở đây, từ Vương quốc Anh
Chưa có góp ý cho “counteract”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “counteract” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish