criminal

/ˈkrɪmənəl/
tính từ
  • Có tội, phạm tội, tội ác.
danh từ
  • Kẻ phạm tội, tội phạm.
Tính từ
  1. Chống lại pháp luật; bị pháp luật cấm.
    Against the law; forbidden by law.
  2. Có tội vi phạm pháp luật.
    Guilty of breaking the law.
  3. Của hoặc liên quan đến tội phạm hoặc luật hình sự.
    Of or relating to crime or penal law.
    His long criminal record suggests that he is a dangerous man.
  4. (nghĩa bóng) Ghê tởm hoặc rất đáng ghét.
    (figuratively) Abhorrent or very undesirable.
    Printing such asinine opinions is criminal!
    Từ đồng nghĩa:detestablerepugnant
Danh từ
  1. Người phạm tội, đặc biệt là vi phạm pháp luật.
    A person who is guilty of a crime, notably breaking the law.
    Từ đồng nghĩa:lawbreakeroffenderperpetrator
🎬 Nghe “criminal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish