critical

/ˈkrɪtɪkəl/
tính từ
  • Phê bình, phê phán.
  • Hay chỉ trích, hay chê bai; có ý kiến chống lại; khó tính, khó chiều.
  • Nguy cấp, nguy ngập, nguy kịch.
  • Cấp thiết, tối quan trọng.
  • Tới hạn.
Tính từ
  1. Có khuynh hướng tìm lỗi hoặc chỉ trích.
    Inclined to find fault or criticize.
    A good teacher is fair but critical.
    Từ đồng nghĩa:fastidiouscaptiouscensoriousexactingjudgmental
  2. Liên quan đến hoặc chỉ ra một cuộc khủng hoảng hoặc bước ngoặt.
    Pertaining to, or indicating, a crisis or turning point.
    This is a critical moment.
  3. Cực kỳ quan trọng.
    Extremely important.
    It's critical that you deliver this on time.
    Từ đồng nghĩa:crucialimperative
  4. Liên quan đến phê bình hoặc phân tích cẩn thận, chẳng hạn như phê bình văn học hoặc phim.
    Relating to criticism or careful analysis, such as literary or film criticism.
    The movie was a critical success, but bombed at the box-office.
Danh từ
  1. Một giá trị quan trọng, hệ số, v.v.
    A critical value, factor, etc.
  2. đòn chí mạng
    critical hit
    Từ đồng nghĩa:crit
  3. Trong breakdance, một loại động tác airflare trong đó vũ công nhảy từ tay này sang tay kia.
    In breakdancing, a kind of airflare move in which the dancer hops from one hand to the other.
🎬 Nghe “critical” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish