crocodile

/ˈkrɑːkəˌdajəl/
danh từ
  • Cá sấu châu Phi, cá sấu.
  • Toán nữ sinh đi hàng đôi.
Danh từ
  1. Bất kỳ loài bò sát lưỡng cư săn mồi nào thuộc họ Crocodylidae; (nói một cách lỏng lẻo) một con cá sấu, bất kỳ loài nào thuộc bộ Crocodilia, cũng bao gồm cá sấu Mỹ, caimans và gavials.
    Any of the predatory amphibious reptiles of the family Crocodylidae; (loosely) a crocodilian, any species of the order Crocodilia, which also includes the alligators, caimans and gavials.
    Từ đồng nghĩa:croc
  2. Một hàng dài hoặc đám rước người (đặc biệt là trẻ em) đi cùng nhau.
    A long line or procession of people (especially children) walking together.
    Từ đồng nghĩa:croc
  3. (logic) Một tình huống khó xử ngụy biện, theo thần thoại, lần đầu tiên được sử dụng bởi một con cá sấu.
    (logic) A fallacious dilemma, mythically supposed to have been first used by a crocodile.
    Từ đồng nghĩa:croc
  4. (Philippines, nghĩa bóng) người tham lam hoặc tham nhũng (đặc biệt là chính trị gia hoặc bất kỳ quan chức nào)
    (Philippines, figurative) greedy or corrupt person (especially a politician or any public official)
    Từ đồng nghĩa:croc
Động từ
  1. (nội động từ, tiếng lóng) Nói một ngôn ngữ khác ngoài Esperanto tại một cuộc họp bằng tiếng Esperanto.
    (intransitive, slang) To speak another language than Esperanto at an Esperanto-language gathering.
🎬 Nghe “crocodile” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish