crushing

/ˈkrʌʃ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crush.
tính từ
  • Làm tan nát, làm liểng xiểng.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của crush
    present participle and gerund of crush
Tính từ
  1. Điều đó nghiền nát; áp đảo.
    That crushes; overwhelming.
    a crushing defeat
    một thất bại nặng nề
    Từ đồng nghĩa:gutting
  2. Làm nản lòng một cách tàn khốc.
    Devastatingly disheartening.
    crushing blow
    đòn nghiền nát
    Từ đồng nghĩa:gutting
Danh từ
  1. Hành động của động từ nghiền nát.
    The action of the verb to crush.
  2. Một phương pháp hành quyết trước đây là đặt vật nặng lên nạn nhân.
    A former method of execution by placing heavy weights on the victim.
  3. (số nhiều) Vật liệu vụn.
    (in the plural) Crushed material.
    oilseed crushings
    nghiền hạt có dầu
  4. Hành vi ép mía để ép.
    The act of subjecting sugarcane to crushing.
🎬 Nghe “crushing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish