crying

/ˈkrajɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cry.
tính từ
  • Khóc lóc, kêu la.
  • Rõ ràng, hiển nhiên; trắng trợn.
Tính từ
  1. Khóc đấy.
    That cries.
    The crying child on the street was evidently lost.
    Đứa trẻ đang khóc trên đường rõ ràng đã bị lạc.
    Từ đồng nghĩa:in tearssobbingweeping
  2. Điều đó đòi hỏi hành động hay sự chú ý; tuyệt vọng.
    That demands action or attention; desperate.
    There is a crying need for more manual workers in this country.
    Đất nước này đang có nhu cầu lớn về việc có thêm nhiều lao động chân tay.
  3. Điều đó đáng bị quở trách hoặc chỉ trích; thương tâm.
    That deserves rebuke or censure; deplorable.
    It is a crying shame that he managed to get away with that!
    Thật là xấu hổ khi anh ấy đã thoát khỏi điều đó!
Danh từ
  1. Hành động của người khóc; một tiếng khóc hoặc la hét.
    The act of one who cries; a weeping or shouting.
    Their constant cryings kept us awake!
    Tiếng khóc liên tục của họ khiến chúng tôi tỉnh táo!
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của cry
    present participle and gerund of cry
🎬 Nghe “crying” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish