cumulative

/ˈkjuːmjələtɪv/
tính từ
  • Tích lũy, dồn lại, chồng chất mãi lên.
Tính từ
  1. Kết hợp tất cả dữ liệu hiện tại và trước đó cho đến thời điểm hiện tại hoặc tại thời điểm đo lường hoặc đối chiếu.
    Incorporating all current and previous data up to the present or at the time of measuring or collating.
  2. Điều đó được hình thành bởi sự tích lũy của những lần bổ sung liên tiếp.
    That is formed by an accumulation of successive additions.
  3. Điều đó có xu hướng tích lũy.
    That tends to accumulate.
  4. (tài chính) Được ưu tiên nhận cổ tức lũy kế cho đến khi được thanh toán.
    (finance) Having priority rights to receive a dividend that accrue until paid.
🎬 Nghe “cumulative” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish