cupboard
/ˈkʌbɚd/danh từ
- Tủ (có ngăn), tủ búp phê.
Danh từ
- (lỗi thời) Bảng hoặc bàn dùng để đựng và trưng bày một cách công khai đĩa bạc và các đồ dùng đựng bát đĩa khác; một cái tủ; một bữa tiệc buffet. [14-18 c.](obsolete) A board or table used to openly hold and display silver plate and other dishware; a sideboard; a buffet. [14th–18th c.]
- (lỗi thời) Những thứ trưng bày trên tủ búp phê; bát đĩa, đĩa đặc biệt có giá trị. [16-19 c.](obsolete) Things displayed on a sideboard; dishware, particularly valuable plate. [16th–19th c.]But howe comme to pas, / Your cupbord that was / Is tourned to glasse, / From syluere to brasse, / From golde to pewter, / Or els to a newter, / To copper, to tyn, / To lede, or alcumyn?Nhưng làm thế nào bạn đến với pas, / Chiếc chén của bạn đã từng / Đã chuyển sang ly thủy tinh, / Từ syluere đến đồng thau, / Từ vàng đến thiếc, / Hoặc els đến mới hơn, / Đến đồng, đến tyn, / Đến lede, hay alcumyn?
- Tủ, tủ quần áo hoặc đồ nội thất khác có kệ dùng để đựng dụng cụ nấu nướng, bát đĩa hoặc thực phẩm; những chiếc tủ hoặc tủ tương tự dùng để đựng những đồ vật khác.A cabinet, closet, or other piece of furniture with shelves intended for storing cookware, dishware, or food; similar cabinets or closets used for storing other items.Put the cups back into the cupboard.Đặt những chiếc cốc trở lại tủ.
- (Anh, Tây Pennsylvania) Tủ đựng áo khoác.(UK, Western Pennsylvania) A closet for storing coats.
Động từ
- Để thu thập, như cho vào tủ; để tích trữ.To collect, as into a cupboard; to hoard.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “cupboard” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish