cushion

/ˈkʊʃən/
danh từ
  • Cái đệm, cái nệm.
  • Đường biên bàn bia.
  • Cái độn tóc.
  • Miếng đệm đầu trục, cuxinê.
  • Hơi đệm (hơi còn lại trong xylanh để đệm pittông).
  • Thịt mông (lợn...).
  • Kẹo hình nệm.
động từ
  • Lót nệm.
  • Đặt ngồi trên nệm; che bằng nệm; nâng niu, chiều chuộng.
  • Làm nhẹ bớt, làm yếu đi.
  • Dập đi; dìm đi; làm cho yếu đi (lời kêu nài, than vãn...).
🎬 Nghe “cushion” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish