customary

/ˈkʌstəˌmeri/
tính từ
  • Thông thường, theo lệ thường, thành thói quen.
  • Theo tục lệ, theo phong tục (luật pháp).
danh từ
  • Tập quán pháp.
Tính từ
  1. Phù hợp với hoặc được thiết lập bởi cách sử dụng tùy chỉnh hoặc phổ biến.
    In accordance with, or established by, custom or common usage.
  2. Giữ hoặc giữ theo tùy chỉnh.
    Holding or held by custom.
    customary tenants
    người thuê nhà thông thường
Danh từ
  1. (luật) Cuốn sách chứa đựng những luật lệ và tập quán, phong tục; một phong tục.
    (law) A book containing laws and usages, or customs; a custumal.
🎬 Nghe “customary” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish