daring

/ˈdeɚ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dare.
tính từ
  • Táo bạo, cả gan; phiêu lưu.
danh từ
  • Sự táo bạo, sự cả gan.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của dám
    present participle and gerund of dare
Tính từ
  1. Mạo hiểm, sẵn sàng chấp nhận hoặc tìm kiếm rủi ro; quá đậm.
    Adventurous, willing to take on or look for risks; overbold.
  2. Dũng cảm hoặc thể hiện sự dũng cảm; bột nhão.
    Courageous or showing bravery; doughty.
  3. đặc biệt; khiêu khích tình dục.
    Racy; sexually provocative.
Danh từ
  1. Sự táo bạo.
    Boldness.
🎬 Nghe “daring” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish