darkness

/ˈdɑɚknəs/
danh từ
  • Bóng tối, cảnh tối tăm.
  • Màu sạm, màu đen sạm.
  • Tình trạng mơ hồ, tình trạng không rõ ràng, tình trạng không minh bạch.
  • Sự dốt nát, sự ngu dốt; sự không hay biết gì.
  • Sự bí mật, sự kín đáo.
  • Sự đen tối, sự ám muội; sự nham hiểm, sự cay độc.
Danh từ
  1. (không đếm được) Trạng thái tối tăm; thiếu ánh sáng; sự vắng mặt tuyệt đối hoặc tương đối của ánh sáng.
    (uncountable) The state of being dark; lack of light; the absolute or comparative absence of light.
    The darkness of the room made it difficult to see.
    Bóng tối của căn phòng làm cho việc nhìn thấy trở nên khó khăn.
    Từ đồng nghĩa:dark
  2. (không đếm được) Trạng thái hoặc tính chất phản chiếu ít ánh sáng, có xu hướng chuyển sang màu hơi đen hoặc hơi nâu.
    (uncountable) The state or quality of reflecting little light, of tending to a blackish or brownish color.
    The darkness of her skin betrayed her Mediterranean heritage.
    Làn da ngăm đen đã phản bội di sản Địa Trung Hải của cô.
    Từ đồng nghĩa:dark
  3. (không đếm được, đếm được) Bất kỳ không gian nào có màu sắc đó lan tỏa.
    (uncountable, countable) Any space that such colour pervades.
    Out of the darkness came some flickers of light.
    Từ trong bóng tối xuất hiện vài tia sáng lóe lên.
    Từ đồng nghĩa:dark
  4. (không đếm được) U ám; sự u ám; trầm cảm.
    (uncountable) Gloom; gloominess; depression.
    Từ đồng nghĩa:dark
🎬 Nghe “darkness” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish