debit

/ˈdɛbɪt/
danh từ
  • Sự ghi nợ.
  • Món nợ, khoản nợ.
  • Bên nợ.
động từ
  • Ghi nợ.
Danh từ
  1. Trong sổ sách kế toán, một mục ở cột bên trái của tài khoản.
    In bookkeeping, an entry in the left hand column of an account.
    A cash sale is recorded as debit on the cash account and as credit on the sales account.
    Việc bán hàng bằng tiền mặt được ghi nhận là ghi nợ trên tài khoản tiền mặt và ghi có trên tài khoản bán hàng.
  2. Một khoản tiền được rút từ tài khoản ngân hàng. Được gọi như vậy, bởi vì trong sổ sách kế toán của ngân hàng, việc rút tiền mặt sẽ làm giảm số tiền giữ trên tài khoản, tức là khoản nợ của ngân hàng đối với khách hàng.
    A sum of money taken out of a bank account. Thus called, because in bank's bookkeeping a cash withdrawal diminishes the amount of money held on the account, i.e. bank's debt to the customer.
Động từ
  1. Để thực hiện một mục nhập ở bên ghi nợ của tài khoản.
    To make an entry on the debit side of an account.
  2. Ghi nhận một khoản phải thu vào sổ sách kế toán.
    To record a receivable in the bookkeeping.
    We shall debit your account for the amount of the purchase.
    Chúng tôi sẽ ghi nợ tài khoản của bạn số tiền mua hàng.
Tính từ
  1. của hoặc liên quan đến quá trình lấy tiền từ tài khoản
    of or relating to process of taking money from an account
  2. của hoặc liên quan đến chức năng thẻ ghi nợ của thẻ ghi nợ thay vì chức năng thẻ tín dụng thường có sẵn của nó
    of or relating to the debit card function of a debit card rather than its often available credit card function
🎬 Nghe “debit” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish