decoupling
/(ˌ)dē-ˈkə-pəl/động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của decouple.
Động từ
- phân từ hiện tại và gerund của depairpresent participle and gerund of decouple
Danh từ
- Hành động hoặc quá trình mà một cái gì đó được tách rời.The act or process by which something is decoupled.
- (vũ trụ học) Sự phát xạ của photon trong quá trình tái hợp.(cosmology) The emission of photons during Recombination.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “decoupling” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish