deer

/ˈdiɚ/
danh từ
  • Hươu, nai.
  • Những vật nhỏ bé lắt nhắt.
Danh từ
  1. (đếm được) Một loài động vật có vú nhai lại có móng guốc và thường có gạc, thuộc họ Cervidae, hoặc một trong nhiều loài động vật tương tự thuộc họ họ hàng của bộ Artiodactyla, chẳng hạn như hươu xạ hoặc hươu chuột.
    (countable) A ruminant mammal with hooves and often antlers, of the family Cervidae, or one of several similar animals from related families of the order Artiodactyla, such as the musk deer or mouse deer.
  2. (không đếm được) Thịt của động vật đó thu được qua quá trình săn bắt hoặc từ các trang trại nuôi hươu chuyên dụng; thịt nai.
    (uncountable) The meat of such an animal, obtained through the process of hunting or from specialized deer farms; venison.
    I'd never had deer before I ate dinner with the Johanssens. In time I learned to like it; its gaminess is an acquired taste.
    Tôi chưa bao giờ ăn hươu trước khi ăn tối với gia đình Johanssen. Dần dần tôi học được cách thích nó; tính vui nhộn của nó là một hương vị có được.
  3. (đếm được, thuần túy, nếu không thì đã lỗi thời hoặc cổ xưa) Bất kỳ động vật nào, đặc biệt là động vật có vú bốn chân trái ngược với chim, cá, v.v.
    (countable, puristic, otherwise obsolete or archaic) Any animal, especially a quadrupedal mammal as opposed to a bird, fish, etc.
🎬 Nghe “deer” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish