deficiency

/dɪˈfɪʃənsi/
danh từ
  • Sự thiếu hụt, sự không đầy đủ.
  • Số tiền thiếu hụt; lượng thiếu hụt.
  • Sự thiếu sót, sự kém cỏi, sự bất tài.
  • Số khuyết.
Danh từ
  1. (không đếm được) Sự thiếu sót, sự không đầy đủ.
    (uncountable) Inadequacy or incompleteness.
    Từ đồng nghĩa:lacklackinglackingnesswant
  2. (đếm được) Sự thiếu hụt, đặc biệt là những thứ thiết yếu cho sức khỏe.
    (countable) An insufficiency, especially of something essential to health.
    Từ đồng nghĩa:lacklackingwantshortage
  3. (hình học) Lượng mà số lượng điểm kép trên một đường cong thiếu đến mức tối đa đối với các đường cong có cùng bậc.
    (geometry) The amount by which the number of double points on a curve is short of the maximum for curves of the same degree.
  4. (hình học) Mật độ của một hệ thống tuyến tính trong hệ thống tuyến tính hoàn chỉnh tương ứng.
    (geometry) The codimension of a linear system in the corresponding complete linear system.
🎬 Nghe “deficiency” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish