deficit

/ˈdɛfəsət/
danh từ
  • Số tiền thiếu hụt (do chi lớn hơn thu).
Danh từ
  1. Thiếu hụt về số lượng hoặc chất lượng; thiếu sót; thiếu.
    Deficiency in amount or quality; a falling short; lack.
    The crop output this year has been comparatively small, owing to the deficit in rainfall.
    Sản lượng vụ mùa năm nay tương đối thấp do thiếu hụt lượng mưa.
    Từ đồng nghĩa:fiscal deficitshortfall
  2. Một tình huống trong đó hoặc số tiền chi tiêu vượt quá doanh thu (ví dụ: chính phủ).
    A situation wherein, or amount whereby, spending exceeds (e.g. government) revenue.
    Từ đồng nghĩa:fiscal deficitshortfall
🎬 Nghe “deficit” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish