despair

/dɪˈspeɚ/
danh từ
  • Sự thất vọng; nỗi thất vọng, nỗi tuyệt vọng.
động từ
  • Hết hy vọng, thất vọng, tuyệt vọng.
Động từ
  1. (chuyển tiếp, lỗi thời) Từ bỏ như vượt quá hy vọng hay mong đợi; đến tuyệt vọng.
    (transitive, obsolete) To give up as beyond hope or expectation; to despair of.
  2. (Động) Gây tuyệt vọng.
    (transitive) To cause to despair.
  3. (nội động) Vô vọng; không có hy vọng; từ bỏ mọi hy vọng hay kỳ vọng. [(thường xuyên) với của]
    (intransitive) To be hopeless; to have no hope; to give up all hope or expectation. [(often) with of]
Danh từ
  1. Mất hy vọng; hoàn toàn vô vọng; hoàn toàn tuyệt vọng.
    Loss of hope; utter hopelessness; complete despondency.
    He turned around in despair, aware that he was not going to survive.
    Anh quay lại trong tuyệt vọng, nhận thức được rằng mình sẽ không thể sống sót.
  2. Điều đó gây ra sự tuyệt vọng.
    That which causes despair.
  3. Đó là điều tuyệt vọng.
    That which is despaired of.
🎬 Nghe “despair” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish