detective
/dɪˈtɛktɪv/tính từ
- Để dò ra, để tìm ra, để khám phá ra, để phát hiện ra; trinh thám.
danh từ
- Thám tử trinh thám.
Danh từ
- (thực thi pháp luật) Một sĩ quan cảnh sát được giao nhiệm vụ thu thập bằng chứng và thông tin để giải quyết tội phạm; một điều tra viên.(law enforcement) A police officer tasked with collecting evidence and information in order to solve a crime; an investigator.He worked as a detective with the agency for five years.Anh ấy đã làm thám tử cho cơ quan này trong 5 năm.Từ đồng nghĩa:police detective
- Người được tuyển dụng để tìm thông tin mà công chúng không có được.A person employed to find information not otherwise available to the public.Had they responded this way in France or America, this wouldn't have surprised me, but wasn't everyone in England supposed to be a detective? Wasn't every crime, no matter how complex, solved in a timely fashion by either a professional or a hobbyist? That's the impression you get from British books and TV shows. Sherlock Holmes, Miss Marple, Hetty Wainthropp, Inspector George Gently: they come frNếu họ phản ứng theo cách này ở Pháp hoặc Mỹ, điều này sẽ không làm tôi ngạc nhiên, nhưng chẳng phải mọi người ở Anh đều phải là thám tử sao? Chẳng phải mọi tội ác, dù phức tạp đến đâu, đều được giải quyết kịp thời bởi chuyên gia hoặc người có sở thích sao? Đó là ấn tượng bạn có được từ sách và chương trình truyền hình của Anh. Sherlock Holmes, Cô Marple, Hetty Wainthropp, Thanh tra George Nhẹ nhàng: họ đến từTừ đồng nghĩa:DTDetDet.private detectiveprivate investigator
Tính từ
- Được sử dụng trong việc phát hiện.Employed in detecting.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “detective” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish