dialectical

/ˌdajəˈlɛktɪk/
tính từ
  • Biện chứng.
  • Dialectal.
danh từ
  • Người có tài biện chứng.
Tính từ
  1. Của hoặc liên quan đến phép biện chứng; (trong triết học) được suy luận một cách logic thông qua việc trao đổi các ý kiến ​​đối lập nhau.
    Of or pertaining to dialectic; (in philosophy) logically reasoned through the exchange of opposing ideas.
    Từ đồng nghĩa:dialectic
  2. Từ đồng nghĩa của phương ngữ (“của hoặc liên quan đến một phương ngữ”).
    Synonym of dialectal (“of or pertaining to a dialect”).
    Từ đồng nghĩa:dialectal
🎬 Nghe “dialectical” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish