digest

/daɪˈʤɛst/
danh từ
  • Sách tóm tắt (chủ yếu là luật).
  • Tập san văn học, tập san thời sự[di'dʤest].
động từ
  • Phân loại, sắp đặt có hệ thống; tóm tắt có hệ thống.
  • Suy nghĩ kỹ càng, sắp xếp trong óc.
  • Tiêu hoá, làm tiêu hoá (thức ăn).
  • Hiểu thấu, lĩnh hội, tiêu hoá (những điều đã học... ).
  • Đồng hoá (một vùng đất đai chinh phục được).
  • Nhịn, chịu đựng, nuốt (nhục... ).
  • Ninh, sắc (một chất trong rượu... ).
  • Tiêu, tiêu hoá được.
Động từ
  1. (ngoại động) Phân phối hoặc sắp xếp một cách có phương pháp; làm việc và phân loại; để giảm thành các phần để sẵn sàng sử dụng hoặc ứng dụng.
    (transitive) To distribute or arrange methodically; to work over and classify; to reduce to portions for ready use or application.
    to digest laws
    để tiêu hóa luật
    Từ đồng nghĩa:arrangesortsort out
  2. (chuyển tiếp) Phân tách (thức ăn) khi nó đi qua ống tiêu hóa thành các phần dinh dưỡng và không dinh dưỡng; chuẩn bị, nhờ tác động của dịch tiêu hóa, để biến thành máu; để chuyển đổi thành chyme.
    (transitive) To separate (the food) in its passage through the alimentary canal into the nutritive and nonnutritive elements; to prepare, by the action of the digestive juices, for conversion into blood; to convert into chyme.
    Từ đồng nghĩa:arrangesortsort out
  3. (ngoại động) Suy nghĩ, sắp xếp trong đầu một cách bài bản; để giảm bớt một kế hoạch hoặc phương pháp; ghi nhớ và cân nhắc kỹ lưỡng; để có được sự hiểu biết về; để hiểu.
    (transitive) To think over and arrange methodically in the mind; to reduce to a plan or method; to receive in the mind and consider carefully; to get an understanding of; to comprehend.
    Từ đồng nghĩa:arrangesortsort out
  4. Chịu đựng một cách thoải mái hoặc kiên nhẫn; được hòa giải; đến suối.
    To bear comfortably or patiently; to be reconciled to; to brook.
    Từ đồng nghĩa:arrangesortsort out
Danh từ
  1. Cái được tiêu hóa; đặc biệt là những thứ được xử lý, phân loại và sắp xếp theo những tiêu đề hoặc chức danh thích hợp.
    That which is digested; especially, that which is worked over, classified, and arranged under proper heads or titles.
  2. Tổng hợp các đạo luật hoặc quyết định được sắp xếp một cách phân tích; tổng hợp các luật.
    A compilation of statutes or decisions analytically arranged; a summary of laws.
    Comyn's Digest
    Thông báo của Comyn
  3. Bất kỳ bộ sưu tập bài viết nào, như một danh sách gửi thư trên Internet bao gồm các bài đăng trong tuần, hoặc một tạp chí sắp xếp một bộ sưu tập các bài viết.
    Any collection of articles, as an Internet mailing list including a week's postings, or a magazine arranging a collection of writings.
    Reader's Digest is published monthly.
    Tạp chí Reader's Digest được xuất bản hàng tháng.
  4. (mật mã) Kết quả của việc áp dụng hàm băm cho tin nhắn.
    (cryptography) The result of applying a hash function to a message.

Chưa có góp ý cho “digest”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “digest” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish