digital

/ˈdɪʤɪtəl/
tính từ
  • (thuộc) Ngón chân, (thuộc) ngón tay.
  • (thuộc) Con số (từ 0 đến 9), (thuộc) số, dạng số.
danh từ
  • Phím (pianô).
Tính từ
  1. Phải làm gì với các chữ số (ngón tay hoặc ngón chân); đặc biệt, được thực hiện bằng ngón tay.
    Having to do with digits (fingers or toes); especially, performed with a finger.
    digital palpation
    sờ nắn kỹ thuật số
  2. Thuộc tính biểu diễn các giá trị dưới dạng số rời rạc, thường là số nhị phân, thay vì phổ liên tục.
    Property of representing values as discrete, often binary, numbers rather than a continuous spectrum.
    digital computer
    máy tính kỹ thuật số
  3. Của hoặc liên quan đến máy tính hoặc Thời đại Thông tin.
    Of or relating to computers or the Information Age.
    Near-synonyms: computerized, electronic, digitized, virtual
    Từ gần đồng nghĩa: vi tính hóa, điện tử, số hóa, ảo
Danh từ
  1. (tài chính) Quyền chọn kỹ thuật số.
    (finance) A digital option.
  2. (không đếm được) Thiết bị hoặc công nghệ kỹ thuật số.
    (uncountable) Digital equipment or technology.
    He moved to digital for the first time, using a Sony camera.
    Lần đầu tiên anh ấy chuyển sang kỹ thuật số, sử dụng máy ảnh Sony.
  3. Dấu chấm lửng của đồng hồ kỹ thuật số.
    Ellipsis of digital watch.
  4. (thông tục, không đếm được) Dấu chấm lửng của nghệ thuật kỹ thuật số.
    (informal, uncountable) Ellipsis of digital art.
🎬 Nghe “digital” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish