diminish

/dəˈmɪnɪʃ/
động từ
  • Bớt, giảm, hạ bớt, giảm bớt; thu nhỏ.
Động từ
  1. (Động) Làm nhỏ lại.
    (transitive) To make smaller.
    Từ đồng nghĩa:declineebboozeabaseabate
  2. (Nội động) Trở nên ít hơn hoặc nhỏ hơn.
    (intransitive) To become less or smaller.
    Từ đồng nghĩa:declineebboozeabaseabate
  3. (ngoại động) Làm cho có vẻ nhỏ hơn thực tế; gạt bỏ vì không quan trọng.
    (transitive) To make appear smaller than in reality; to dismiss as unimportant.
    Từ đồng nghĩa:declineebboozeabaseabate
  4. (chuyển tiếp) Làm giảm uy quyền hoặc phẩm giá của; đặt xuống; xuống cấp; hạ thấp ; suy yếu; để giảm sức mạnh (trong chơi game).
    (transitive) To lessen the authority or dignity of; to put down; to degrade; to abase; to weaken; to nerf (in gaming).
    1639, Ralph Robinson (translator), Utopia by Thomas More, London, Book 2, “Of their journying or travelling abroad,” p. 197, […] this doth nothing diminish their opinion.
    1639, Ralph Robinson (người dịch), Utopia của Thomas More, London, Quyển 2, “Về việc họ đi du lịch nước ngoài,” tr. 197, […] điều này không làm giảm ý kiến ​​của họ.
    Từ đồng nghĩa:declineebboozeabaseabate

Chưa có góp ý cho “diminish”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “diminish” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish