dinner
/ˈdɪnɚ/danh từ
- Bữa cơm (trưa, chiều).
- Tiệc, tiệc chiêu đãi.
Danh từ
- Bữa ăn chính trong ngày, thường ăn vào buổi tối.The main meal of the day, often eaten in the evening.I had an early dinner because the breakfast in this hostel is superb.Tôi đã ăn tối sớm vì bữa sáng ở ký túc xá này rất tuyệt vời.
- Một bữa tối.An evening meal.I had some friends to dinner two nights ago.Tôi mời vài người bạn đi ăn tối cách đây hai đêm.
- Bữa trưa (trong bối cảnh bữa tối được gọi là bữa tối hoặc bữa trà).A midday meal (in a context in which the evening meal is called supper or tea).It was already late for school, so the boy took his time and only arrived in the village when Heidi came home for dinner. […] "Come to the table now and eat with us. Then you can go up with Heidi, and when you bring her back at night, you can get your supper here."Giờ học đã muộn nên cậu bé thong thả và chỉ về làng khi Heidi về nhà ăn tối. […] "Bây giờ hãy đến bàn ăn với chúng tôi. Sau đó bạn có thể lên gặp Heidi, và khi bạn đưa cô ấy trở lại vào buổi tối, bạn có thể dùng bữa tối ở đây."
- Một bữa ăn được trao cho một con vật.A meal given to an animal.Give the dog its dinner.Cho con chó ăn tối.
Động từ
- (nội động) Ăn bữa tối; để ăn tối.(intransitive) To eat a dinner; to dine.Từ đồng nghĩa:dine
- (thông tục) Mời (ai) bữa tối; để ăn tối.(transitive) To provide (someone) with a dinner; to dine.1887, Caroline Emily Cameron, A Devout Lover, London: F.V. White & Co., Volume 1, Chapter 11, p. 181, She had taken her about to concerts and exhibitions—she had dinnered her at the Colonies, and suppered her at the New Club.1887, Caroline Emily Cameron, Người tình sùng đạo, London: F.V. White & Co., Tập 1, Chương 11, tr. 181, Cô đã đưa cô đi xem hòa nhạc và triển lãm - cô đã ăn tối với cô tại Colonies và ăn tối tại Câu lạc bộ Mới.Từ đồng nghĩa:dine
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “dinner” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish