diplomacy

/dəˈploʊməsi/
danh từ
  • Thuật ngoại giao; ngành ngoại giao; khoa ngoại giao.
  • Sự khéo léo trong giao thiệp, tài ngoại giao.
Danh từ
  1. Nghệ thuật và thực tiễn tiến hành quan hệ quốc tế bằng cách đàm phán các liên minh, hiệp ước, thỏa thuận, v.v., song phương hoặc đa phương, giữa các quốc gia và đôi khi là các tổ chức quốc tế, hoặc thậm chí giữa các chính thể có địa vị khác nhau, chẳng hạn như chính thể của các quốc vương và các chư hầu của họ.
    The art and practice of conducting international relations by negotiating alliances, treaties, agreements etc., bilaterally or multilaterally, between states and sometimes international organizations, or even between polities with varying status, such as those of monarchs and their princely vassals.
    National diplomacy typically deploys its dexterity to secure advantage for one's nation.
    Ngoại giao quốc gia thường sử dụng sự khéo léo của mình để đảm bảo lợi thế cho quốc gia của mình.
    Từ đồng nghĩa:statesmanshipstatecraft
  2. Kỹ năng khéo léo và tinh tế trong cách cư xử với mọi người để tránh hoặc giải quyết sự thù địch.
    Tact and subtle skill in dealing with people so as to avoid or settle hostility.
🎬 Nghe “diplomacy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish