diplomatic
/ˌdɪpləˈmætɪk/tính từ
- Ngoại giao.
- Có tài ngoại giao; có tính chất ngoại giao.
- Văn kiện chính thức; (thuộc) văn thư công.
Tính từ
- Về mối quan hệ giữa chính phủ các nước.Concerning the relationships between the governments of countries.She spent thirty years working for Canada's diplomatic service.Cô đã dành ba mươi năm làm việc cho cơ quan ngoại giao của Canada.
- Triển lãm ngoại giao; thực hiện sự khéo léo hoặc lịch sự; sử dụng thảo luận để tránh cảm giác khó chịu, đánh nhau hoặc tranh luận.Exhibiting diplomacy; exercising tact or courtesy; using discussion to avoid hard feelings, fights or arguments.Thoughtful corrections can be diplomatic as well as instructional.Những sửa chữa chu đáo có thể mang tính ngoại giao cũng như mang tính giáo dục.
- Mô tả việc xuất bản một văn bản theo sau một bản thảo cơ bản duy nhất, nhưng với các biến thể trong các bản thảo khác được ghi chú trong bộ máy phê bình.Describing a publication of a text which follows a single basic manuscript, but with variants in other manuscripts noted in the critical apparatus.
- Liên quan đến ngoại giao, hoặc nghiên cứu các văn bản cổ; cổ điển.Relating to diplomatics, or the study of old texts; paleographic.
Danh từ
- Khoa học về văn bằng, hoặc nghệ thuật giải mã các văn bản cổ và xác định niên đại, tính xác thực của chúng, v.v.; cổ điển học.The science of diplomas, or the art of deciphering ancient writings and determining their age, authenticity, etc.; paleography.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “diplomatic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish