disabled

/dɪsˈeɪbəl/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của disable
danh từ
  • Người tàn tật.
Tính từ
  1. Không có khả năng sử dụng hoặc hành động.
    Made incapable of use or action.
    Từ đồng nghĩa:incapacitatedindisposedinvalid
  2. Bị khuyết tật.
    Having a disability.
    Từ đồng nghĩa:incapacitatedindisposedinvalid
  3. (luật) Bị loại về mặt pháp lý.
    (law) Legally disqualified.
    Từ đồng nghĩa:incapacitatedindisposedinvalid
Danh từ
  1. (không chuẩn) Người khuyết tật. (thường được dùng chung là người khuyết tật, nhưng đôi khi cũng là số ít)
    (nonstandard) One who is disabled. (often used collectively as the disabled, but sometimes also singular)
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của vô hiệu hóa
    simple past and past participle of disable
🎬 Nghe “disabled” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish