disappointment
/ˌdɪsəˈpɔɪntmənt/danh từ
- Sự chán ngán, sự thất vọng.
- Điều làm chán ngán, điều làm thất vọng.
Danh từ
- (không đếm được) Cảm giác hoặc trạng thái thất vọng: cảm giác buồn bã hay thất vọng khi điều gì đó không tốt như người ta mong đợi hoặc mong đợi, hoặc khi điều gì đó tồi tệ bất ngờ xảy ra.(uncountable) The feeling or state of being disappointed: a feeling of sadness or frustration when something is not as good as one hoped or expected, or when something bad unexpectedly happens.Even a trip to beautiful California can cause disappointment.Ngay cả một chuyến đi đến California xinh đẹp cũng có thể gây thất vọng.
- (đếm được) Một ví dụ hoặc hành động gây thất vọng: một tình huống trong đó không đạt được kỳ vọng tích cực.(countable) An example or the act of disappointing: a circumstance in which a positive expectation is not achieved.The disappointment with our trip to California caused bickering.Sự thất vọng về chuyến đi California của chúng tôi đã gây ra cãi vã.
- (đếm được) Cái gì đó hoặc ai đó làm thất vọng: cái đó gây ra sự thất vọng.(countable) Something or someone that disappoints: that which causes disappointment.Even a trip to beautiful California can be a disappointment.Ngay cả một chuyến đi đến California xinh đẹp cũng có thể là một sự thất vọng.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “disappointment” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish