disconnect

/ˌdɪskəˈnɛkt/
động từ
  • Làm rời ra, cắt rời ra, tháo rời ra; phân cách ra.
  • Ngắt, cắt (dòng điện... ).
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Cắt đứt hoặc làm gián đoạn kết nối.
    (transitive) To sever or interrupt a connection.
    My wi-fi got disconnected.
    Wi-fi của tôi bị ngắt kết nối.
  2. (chuyển tiếp) Để loại bỏ kết nối giữa một thiết bị và nguồn điện.
    (transitive) To remove the connection between an appliance and an electrical power source.
  3. (nội động) Của một người, trở nên tách biệt hoặc rút lui.
    (intransitive) Of a person, to become detached or withdrawn.
Danh từ
  1. Sự gián đoạn hoặc gián đoạn trong kết nối, tính liên tục hoặc quy trình hiện có; ngắt kết nối.
    A break or interruption in an existing connection, continuum, or process; disconnection.
    Từ đồng nghĩa:disconnector
  2. Công tắc dùng để cách ly một phần mạch điện.
    A switch used to isolate a portion of an electrical circuit.
    Từ đồng nghĩa:disconnector
  3. Thiếu sự kết nối hoặc hòa hợp; một sự không phù hợp.
    A lack of connection or accord; a mismatch.
    There's a disconnect between what they think is happening and what is really going on.
    Có một sự mất kết nối giữa những gì họ nghĩ đang xảy ra và những gì thực sự đang diễn ra.
    Từ đồng nghĩa:disconnector
  4. (Khoa học) Việc cố tình cắt đứt quan hệ với gia đình, bạn bè, v.v. được coi là đối kháng với Khoa học.
    (Scientology) The deliberate severing of ties with family, friends, etc. considered antagonistic towards Scientology.
    Từ đồng nghĩa:disconnector
🎬 Nghe “disconnect” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish