distinguishing
/dɪˈstɪŋgwɪʃ/động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của distinguish.
Động từ
- phân từ hiện tại và gerund của phân biệtpresent participle and gerund of distinguish
Tính từ
- Điều đó dùng để phân biệt.That serves to distinguish.
Danh từ
- Hành động mà một cái gì đó được phân biệt hoặc phân biệt.The act by which something is distinguished or told apart.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “distinguishing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish