distinguishing

/dɪˈstɪŋgwɪʃ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của distinguish.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của phân biệt
    present participle and gerund of distinguish
Tính từ
  1. Điều đó dùng để phân biệt.
    That serves to distinguish.
Danh từ
  1. Hành động mà một cái gì đó được phân biệt hoặc phân biệt.
    The act by which something is distinguished or told apart.
🎬 Nghe “distinguishing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish