divergent

/dəˈvɚʤ/
tính từ
  • Phân kỳ, phân nhánh, rẽ ra.
  • Trệch; trệch đi.
  • Khác nhau, bất đồng (ý kiến... ).
Tính từ
  1. Ngày càng xa nhau; phân kỳ.
    Growing further apart; diverging.
  2. (toán học) (nói về một dãy số) Phân kỳ; không đạt đến giới hạn.
    (mathematics) (said of a sequence or series) Diverging; not approaching a limit.
  3. Không đồng ý với điều gì đó được đưa ra; khác biệt.
    Disagreeing from something given; differing.
    a divergent statement
    một tuyên bố khác nhau
  4. Gây ra sự phân kỳ của tia.
    Causing divergence of rays.
    a divergent lens
    một thấu kính phân kỳ
🎬 Nghe “divergent” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish