diversified

/daɪˈvɜrsəˌfaɪd/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của diversify
tính từ
  • Đa dạng hoá; nhiều mặt; nhiều ngành.
Động từ
  1. phân từ quá khứ của đa dạng hóa
    past participle of diversify
Tính từ
  1. (lỗi thời) Đa dạng; nhiều.
    (obsolete) Diverse; various.
  2. Sử dụng việc sử dụng đa dạng hóa; cố ý sử dụng nhiều công cụ, phương pháp, thành phần hoặc sản phẩm khác nhau, thường là để giảm rủi ro.
    Employing the use of diversification; deliberately using a variety of instruments, methods, ingredients, or products, typically to reduce risk.
  3. Thay đổi theo cách tạo ra sự đa dạng hơn.
    Changed in a way that creates more diversity.
🎬 Nghe “diversified” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish