dock
/ˈdɑːk/danh từ
- Giống cây chút chít.
- Khấu đuôi (ngựa... ).
- Dây đuôi (dây yên buộc vào khâu đuôi ngựa).
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bến tàu.
- xưởng chữa tàu, xưởng đóng tàu.
- Ga cuối cùng (của một tuyến đường).
- , (quân sự), (từ lóng) bệnh viện quân y.
- Ghế (ngồi của) bị cáo (ở toà án).
động từ
- Cắt ngắn (đuôi, tóc); cắt đuôi (súc vật); cắt tóc (người).
- Cắt bớt, giảm bớt, hạn chế bớt; tước mất.
- Đưa (tàu) vào cảng, đưa (tàu) vào bến.
- Nối tàu với nhau (thuộc phi thuyền)
- Xây dựng cảng, xây dựng bến tàu (ở nơi nào).
- Vào cảng, vào bến tàu.
Danh từ
- Bất kỳ chi nào thuộc chi Rumex của cây cỏ thô có hoa nhỏ màu xanh lá cây liên quan đến kiều mạch, đặc biệt là cây đắng (Rumex obtusifolius), và được sử dụng làm thuốc diệt cỏ và trong y học dân gian, đặc biệt là trong việc chữa phát ban ở cây tầm ma.Any of the genus Rumex of coarse weedy plants with small green flowers related to buckwheat, especially bitter dock (Rumex obtusifolius), and used as potherbs and in folk medicine, especially in curing nettle rash.
- Cây ngưu bàng hoặc lá của cây đó.A burdock plant, or the leaves of that plant.
- Rễ thịt của đuôi động vật; đặc biệt sau khi cắt hoặc cắt.The fleshy root of an animal's tail; specifically after clipping or cutting.
- (lỗi thời) Mông hoặc hậu môn.(obsolete) The buttocks or anus.
Động từ
- (thông tục) Cắt hoặc cắt một phần đuôi của con vật; để thực hành phẫu thuật cắt bỏ đuôi.(transitive) To clip or cut off a section of an animal's tail; to practise a caudectomy.
- (chuyển tiếp) Giảm (tiền lương); khấu trừ từ (ai đó).(transitive) To reduce (wages); to deduct from (someone).Her wages were docked by ten dollars.Tiền lương của cô ấy bị trừ đi mười đô la.
- (thông tục, không chính thức) Giảm lương của (một người).(transitive, informal) To reduce the wages of (a person).They docked me ten dollars for breaking the vase.Họ phạt tôi mười đô la vì làm vỡ chiếc bình.
- (Động) Cắt bỏ, ngăn chặn, tiêu diệt.(transitive) To cut off, bar, or destroy.to dock an entailđể cập bến một đòi hỏi
Chưa có góp ý cho “dock”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “dock” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish