downward
/ˈdaʊnwɚd/tính từ
- Xuống, đi xuống, trở xuống.
- Xuôi (dòng).
- Xuôi dòng thời gian, trở về sau.
Trạng từ
- Hướng tới một cấp độ thấp hơn, dù là trong không gian vật lý, trong hệ thống phân cấp hay về số lượng hay giá trị.Toward a lower level, whether in physical space, in a hierarchy, or in amount or value.His position in society moved ever downward.Vị trí của ông trong xã hội ngày càng đi xuống.
- Ở mức độ thấp hơn.At a lower level.
- Về phía nam.Southward.
Tính từ
- Di chuyển, nghiêng hoặc hướng xuống.Moving, sloping or oriented down.He spoke with a downward glance.Anh ta nói với cái nhìn hướng xuống.
- Nằm ở mức độ thấp hơn.Located at a lower level.1793, Thomas Taylor (translator), The Phædo in The Cratylus, Phædo, Parmenides and Timæus of Plato, London: Benjamin and John White, p. 235, […] often revolving itself under the earth, [the river] flows into the more downward parts of Tartarus.1793, Thomas Taylor (người dịch), The Phædo in The Cratylus, Phædo, Parmenides và Timæus of Plato, London: Benjamin và John White, tr. 235, […] thường tự xoay quanh lòng đất, [dòng sông] chảy vào những phần hướng xuống dưới của Tartarus.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “downward” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish