downward

/ˈdaʊnwɚd/
tính từ
  • Xuống, đi xuống, trở xuống.
  • Xuôi (dòng).
  • Xuôi dòng thời gian, trở về sau.
Trạng từ
  1. Hướng tới một cấp độ thấp hơn, dù là trong không gian vật lý, trong hệ thống phân cấp hay về số lượng hay giá trị.
    Toward a lower level, whether in physical space, in a hierarchy, or in amount or value.
    His position in society moved ever downward.
    Vị trí của ông trong xã hội ngày càng đi xuống.
    Từ đồng nghĩa:downdownwards
  2. Ở mức độ thấp hơn.
    At a lower level.
    Từ đồng nghĩa:downdownwards
  3. Về phía nam.
    Southward.
    Từ đồng nghĩa:downdownwards
Tính từ
  1. Di chuyển, nghiêng hoặc hướng xuống.
    Moving, sloping or oriented down.
    He spoke with a downward glance.
    Anh ta nói với cái nhìn hướng xuống.
  2. Nằm ở mức độ thấp hơn.
    Located at a lower level.
    1793, Thomas Taylor (translator), The Phædo in The Cratylus, Phædo, Parmenides and Timæus of Plato, London: Benjamin and John White, p. 235, […] often revolving itself under the earth, [the river] flows into the more downward parts of Tartarus.
    1793, Thomas Taylor (người dịch), The Phædo in The Cratylus, Phædo, Parmenides và Timæus of Plato, London: Benjamin và John White, tr. 235, […] thường tự xoay quanh lòng đất, [dòng sông] chảy vào những phần hướng xuống dưới của Tartarus.
🎬 Nghe “downward” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish