dried

/ˈbloʊˌdraɪd/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của dry
tính từ
  • Khô; sấy khô.
  • Dried milk.
  • Sữa bột.
Tính từ
  1. Không có nước hoặc hơi ẩm, nói về thứ gì đó trước đây đã ẩm ướt; sinh ra từ quá trình sấy khô.
    Without water or moisture, said of something that has previously been wet or moist; resulting from the process of drying.
    Từ đồng nghĩa:anhydrousdesiccateddehydrated
  2. Thông thường các loại thực phẩm: chữa khỏi, bảo quản bằng cách sấy khô.
    Usually of foods: cured, preserved by drying.
    dried fish; dried fruit
    cá khô; trái cây sấy khô
    Từ đồng nghĩa:anhydrousdesiccateddehydrated
  3. Bán thô và chưa qua chế biến.
    Sold raw and unprocessed.
    dried lentils
    đậu lăng khô
    Từ đồng nghĩa:anhydrousdesiccateddehydrated
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của khô
    simple past and past participle of dry
🎬 Nghe “dried” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish