drought

/ˈdraʊt/
danh từ
  • Hạn hán.
  • Sự khô cạn; sự khát.
Danh từ
  1. Một khoảng thời gian lượng mưa thấp bất thường, kéo dài và khắc nghiệt hơn một đợt khô hạn.
    A period of unusually low rainfall, longer and more severe than a dry spell.
    His village had faced a drought twice.
    Làng của ông đã phải đối mặt với hạn hán hai lần.
  2. (bằng cách mở rộng, không chính thức) Một nhiệm kỳ dài hơn dự kiến mà không thành công, đặc biệt là trong thể thao.
    (by extension, informal) A longer than expected term without success, particularly in sport.
    Sri Lanka ended their ten-game drought with a consolation win over Bangladesh.
    Sri Lanka chấm dứt cơn hạn hán kéo dài 10 trận bằng chiến thắng an ủi trước Bangladesh.
    Từ đồng nghĩa:losing streak
  3. (cổ) sự khô khan, sự khô cằn, sự khô nóng
    (archaic) dryness, aridness, dry heat

Chưa có góp ý cho “drought”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “drought” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish