dual

/ˈduːwəl/
tính từ
  • Hai, lưỡng, kép, đôi; hai mặt; gấp đôi; tay đôi.
  • Đôi.
  • Đối ngẫu.
danh từ
  • Số đôi.
  • Từ thuộc số đôi.
Tính từ
  1. Đặc trưng bởi có hai thành phần (thường tương đương).
    Characterized by having two (usually equivalent) components.
    a dual-motor vehicle
    một chiếc xe có động cơ kép
    Từ đồng nghĩa:doubletwin
  2. Thuộc về hai, thuộc về một cặp.
    Pertaining to two, pertaining to a pair of.
    dual engine failure
    hỏng động cơ kép
    Từ đồng nghĩa:doubleduplicatedualduplexduple
  3. (ngữ pháp) Liên quan đến một số ngữ pháp trong một số ngôn ngữ nhất định đề cập đến hai thứ gì đó, chẳng hạn như một đôi giày.
    (grammar) Pertaining to a grammatical number in certain languages that refers to two of something, such as a pair of shoes.
    Modern Arabic displays a dual number, as did Homeric Greek.
    Tiếng Ả Rập hiện đại hiển thị một số kép, cũng như tiếng Hy Lạp Homeric.
    Từ đồng nghĩa:binarydoubledualtwintwofold
  4. (toán học, vật lý) Thể hiện tính đối ngẫu.
    (mathematics, physics) Exhibiting duality.
    Từ đồng nghĩa:binarydoubledualtwintwofold
Danh từ
  1. Của một món đồ là một trong một cặp, món đồ kia trong cặp.
    Of an item that is one of a pair, the other item in the pair.
  2. (hình học) Của một khối đa diện đều có các đỉnh V và các mặt F, khối đa diện đều có các đỉnh F và các mặt V.
    (geometry) Of a regular polyhedron with V vertices and F faces, the regular polyhedron having F vertices and V faces.
    The octahedron is the dual of the cube.
    Hình bát diện là hình kép của hình lập phương.
  3. (ngữ pháp) Số kép.
    (grammar) The dual number.
  4. (toán học) Của một vectơ trong không gian tích bên trong, hàm tuyến tính tương ứng với việc lấy tích bên trong với vectơ đó. Tập hợp tất cả các đối ngẫu là một không gian vectơ gọi là không gian đối ngẫu.
    (mathematics) Of a vector in an inner product space, the linear functional corresponding to taking the inner product with that vector. The set of all duals is a vector space called the dual space.
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Chuyển từ đơn sang kép; cụ thể là chuyển đổi đường một làn thành đường đôi.
    (transitive) To convert from single to dual; specifically, to convert a single-carriageway road to a dual carriageway.
🎬 Nghe “dual” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish