earl

/ˈɚl/
danh từ
  • Bá tước (ở Anh) ((xem) count).
Danh từ
  1. (quý tộc) Một nhà quý tộc người Anh hoặc người Ireland ở cấp bậc tiếp theo trên tử tước và dưới hầu tước; tương đương với số lượng của châu Âu. Một phụ nữ sử dụng phong cách này được gọi là nữ bá tước.
    (nobility) A British or Irish nobleman next in rank above a viscount and below a marquess; equivalent to a European count. A female using the style is termed a countess.
  2. (côn trùng học) Bất kỳ loài bướm nhộng nào thuộc chi Tanaecia. Những loài bướm khác trong chi này được gọi là Count và Viscount.
    (entomology) Any of various nymphalid butterflies of the genus Tanaecia. Other butterflies in this genus are called counts and viscounts.
🎬 Nghe “earl” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish