easter

/ˈiːstɚ/
danh từ
  • Lễ Phục sinh.
Tính từ
  1. (nay là phương ngữ) Phương đông.
    (now dialectal) Eastern.
  2. dạng so sánh của phía đông: more East
    comparative form of east: more east
Danh từ
  1. Gió đông (gió thổi từ hướng đông); đặc biệt là một kẻ mạnh mẽ; một cơn gió như vậy.
    An easterly wind (a wind blowing from the east); especially, a strong one; a storm of such winds.
    Từ đồng nghĩa:east windeastwindeasterlyEast
Động từ
  1. Để di chuyển về phía đông.
    To move toward the east.
    At 5 the wind eastered and came E. by N., that we went 2 knots […] .
    Lúc 5 giờ gió đông và đến E. theo N., chúng tôi đã đi được 2 hải lý […] .
🎬 Nghe “easter” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish