easter
/ˈiːstɚ/danh từ
- Lễ Phục sinh.
Tính từ
- (nay là phương ngữ) Phương đông.(now dialectal) Eastern.
- dạng so sánh của phía đông: more Eastcomparative form of east: more east
Danh từ
- Gió đông (gió thổi từ hướng đông); đặc biệt là một kẻ mạnh mẽ; một cơn gió như vậy.An easterly wind (a wind blowing from the east); especially, a strong one; a storm of such winds.Từ đồng nghĩa:east windeastwindeasterlyEast
Động từ
- Để di chuyển về phía đông.To move toward the east.At 5 the wind eastered and came E. by N., that we went 2 knots […] .Lúc 5 giờ gió đông và đến E. theo N., chúng tôi đã đi được 2 hải lý […] .
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “easter” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish