eastern
/ˈistərn/tính từ
- Đông.
danh từ
- Người miền đông ((cũng) easterner).
- Tín đồ nhà thờ chính thống.
Tính từ
- Của, đối diện, nằm ở, hoặc liên quan đến phía đông.Of, facing, situated in, or related to the east.Từ đồng nghĩa:eoan
- (về gió) Thổi từ phía đông; hướng đông.(of a wind) Blowing from the east; easterly.
- (từ lóng) Phương Đông.(loosely) Oriental.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “eastern” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish