eastern

/ˈistərn/
tính từ
  • Đông.
danh từ
  • Người miền đông ((cũng) easterner).
  • Tín đồ nhà thờ chính thống.
Tính từ
  1. Của, đối diện, nằm ở, hoặc liên quan đến phía đông.
    Of, facing, situated in, or related to the east.
    Từ đồng nghĩa:eoan
  2. (về gió) Thổi từ phía đông; hướng đông.
    (of a wind) Blowing from the east; easterly.
  3. (từ lóng) Phương Đông.
    (loosely) Oriental.
🎬 Nghe “eastern” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish