echo

/ˈɛkoʊ/
danh từ
  • Tiếng dội, tiếng vang.
  • Sự bắt chước mù quáng.
  • Người bắt chước mù quáng; người ủng hộ mù quáng.
  • Thể thơ liên hoàn.
  • Ám hiệu (cho biết số lá bài mình có trong hoa đang đánh) cho đồng bọn.
  • Tiếng vang (nhân cách hoá).
động từ
  • Dội lại, vang lại (tiếng động).
  • Lặp lại (lời ai), lặp lại lời (ai), lặp lại ý kiến (ai).
  • Nội động từ.
  • có tiếng dội (nơi, chốn); dội lại, vang lại (tiếng động).
  • Làm ám hiệu cho đồng bạn (biết số lá bài mình có trong hoa đang đánh).
Danh từ
  1. Một âm thanh phản xạ được người quan sát ban đầu nghe lại.
    A reflected sound that is heard again by its initial observer.
  2. Một câu nói lặp lại những gì vừa được nói.
    An utterance repeating what has just been said.
  3. (thơ) Thủ đoạn trong câu thơ trong đó một dòng kết thúc bằng một từ gợi lại âm của từ cuối cùng của dòng trước.
    (poetry) A device in verse in which a line ends with a word which recalls the sound of the last word of the preceding line.
  4. (nghĩa bóng) Sự nhận biết đồng cảm; phản ứng; trả lời.
    (figurative) Sympathetic recognition; response; answer.
Động từ
  1. (nội động) Của âm thanh hoặc sóng âm thanh: phản xạ khỏi một bề mặt và quay trở lại; vang dội hoặc vang vọng.
    (intransitive) Of a sound or sound waves: to reflect off a surface and return; to reverberate or resound.
    Từ đồng nghĩa:ring
  2. (nội động từ, nghĩa bóng) Về tin đồn, ý kiến, v.v.: lan truyền hoặc gây tiếng vang.
    (intransitive, figuratively) Of a rumour, opinion, etc.: to spread or reverberate.
  3. (Động) Phản xạ lại (âm thanh).
    (transitive) To reflect back (a sound).
  4. (nghĩa bóng) Lặp lại (lời nói, ý kiến của người khác, v.v.).
    (transitive, figuratively) To repeat (another’s speech, opinion, etc.).
    Sid echoed his father’s point of view.
🎬 Nghe “echo” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish