economic

/ˌɛkəˈnɑmɪk/
tính từ
  • Kinh tế.
  • Mang lợi, có lợi (việc kinh doanh... ).
Tính từ
  1. Liên quan đến một nền kinh tế.
    Pertaining to an economy.
  2. Tiết kiệm; rẻ (với ý nghĩa đại diện cho giá trị tốt); tiết kiệm.
    Frugal; cheap (in the sense of representing good value); economical.
  3. Liên quan đến việc nghiên cứu về tiền và chuyển động của nó.
    Pertaining to the study of money and its movement.
  4. (lỗi thời) Liên quan đến việc quản lý hộ gia đình
    (obsolete) Pertaining to the management of a household
Danh từ
  1. (không đếm được) Nghệ thuật hoặc khoa học quản lý hộ gia đình, đặc biệt liên quan đến việc tổ chức các nguồn lực phù hợp; dọn phòng.
    (uncountable) The art or science of household management, especially relating to the appropriate organization of resources; housekeeping.
    Từ đồng nghĩa:economicshome economics
  2. Là người có tài quản lý gia đình.
    One who is skilled in household management.
  3. Người quản lý thu nhập của một người thụ hưởng còn trống.
    One who manages the income of a vacant benefice.
🎬 Nghe “economic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish