eighth

/eɪθ/
tính từ
  • Thứ tám.
danh từ
  • Một phần tám.
  • Người thứ tám; vật thứ tám; ngày mồng tám.
  • Quận tám.
Tính từ
  1. Dạng thứ tự của số tám.
    The ordinal form of the number eight.
    Từ đồng nghĩa:8thVIIIthVIII
Danh từ
  1. Người hoặc vật ở vị trí thứ tám.
    The person or thing in the eighth position.
  2. Một trong tám phần bằng nhau của một tổng thể.
    One of eight equal parts of a whole.
    Two bits equals two eighths of a dollar.
    Hai bit bằng hai phần tám của một đô la.
  3. (từ lóng) Một phần tám ounce, hoặc khoảng 3,5 gam, cần sa hoặc các loại ma túy khác.
    (slang) An eighth of an ounce, or approximately 3.5 grams, of marijuana or other drugs.
  4. Một khoảng thời gian bằng cách tăng gấp đôi tần số cao độ.
    An interval by doubling in pitch frequency.
Động từ
  1. (Động) Chia cho tám.
    (transitive) To divide by eight.
🎬 Nghe “eighth” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish