eighth
/eɪθ/tính từ
- Thứ tám.
danh từ
- Một phần tám.
- Người thứ tám; vật thứ tám; ngày mồng tám.
- Quận tám.
Danh từ
- Người hoặc vật ở vị trí thứ tám.The person or thing in the eighth position.
- Một trong tám phần bằng nhau của một tổng thể.One of eight equal parts of a whole.Two bits equals two eighths of a dollar.Hai bit bằng hai phần tám của một đô la.
- (từ lóng) Một phần tám ounce, hoặc khoảng 3,5 gam, cần sa hoặc các loại ma túy khác.(slang) An eighth of an ounce, or approximately 3.5 grams, of marijuana or other drugs.
- Một khoảng thời gian bằng cách tăng gấp đôi tần số cao độ.An interval by doubling in pitch frequency.
Động từ
- (Động) Chia cho tám.(transitive) To divide by eight.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “eighth” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish