element

/ˈɛləmənt/
danh từ
  • Yếu tố.
  • Nguyên tố.
  • Pin.
  • Yếu tố phân tử.
  • Hiện tượng khí tượng.
  • Cơ sở, nguyên lý cơ bản (của một khoa học).
  • Sức mạnh thiên nhiên.
  • Đơn vị không quân.
  • Môi trường.
Danh từ
  1. Một trong những phần hoặc nguyên tắc đơn giản hoặc thiết yếu nhất mà mọi thứ đều bao gồm hoặc làm cơ sở cho hiến pháp hoặc quyền lực cơ bản của bất cứ thứ gì.
    One of the simplest or essential parts or principles of which anything consists, or upon which the constitution or fundamental powers of anything are based.
    Letters are the elements of written language.
    Chữ cái là thành phần của ngôn ngữ viết.
  2. Một phần nhỏ của tổng thể.
    A small part of the whole.
    an element of the picture
    một yếu tố của bức tranh
  3. Một lượng nhỏ nhưng hiện tại của một chất lượng, một gợi ý.
    A small but present amount of a quality, a hint.
    an element of doubt
    yếu tố nghi ngờ
  4. Một yếu tố, một trong những điều kiện góp phần tạo nên kết quả.
    A factor, one of the conditions contributing to a result.
Động từ
  1. Để kết hợp (một cái gì đó) ra khỏi các yếu tố.
    To compound (something) out of elements.
  2. Cấu thành và là các yếu tố của (cái gì đó).
    To constitute and be the elements of (something).
🎬 Nghe “element” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish