elephant

/ˈɛləfənt/
danh từ
  • Con voi.
  • Khổ giấy 70 cm x 57, 5 cm.
  • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đảng Cộng hoà.
  • Sắt vòm.
Danh từ
  1. Một loài động vật có vú lớn thuộc họ Elephantidae thuộc bộ Proboscidea, có vòi và có nguồn gốc từ Châu Phi và Châu Á.
    A large mammal of the family Elephantidae in the order Proboscidea, having a trunk, and native to Africa and Asia.
    Từ đồng nghĩa:elephantidelephantoliphaunt
  2. (đặc biệt) Bất kỳ thành viên nào của phân họ Elephantinae không thuộc chi Mammuthus và Primelephas.
    (in particular) Any member of the subfamily Elephantinae not also of the genera Mammuthus and Primelephas.
    Từ đồng nghĩa:elephantidelephantoliphaunt
  3. (nghĩa bóng) Bất cứ thứ gì to lớn và nặng nề.
    (figurative) Anything huge and ponderous.
    Từ đồng nghĩa:elephantidelephantoliphaunt
  4. (giấy, in ấn) Đồng nghĩa với giấy voi.
    (paper, printing) Synonym of elephant paper.
    Từ đồng nghĩa:elephant paper
🎬 Nghe “elephant” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish