empathy

/ˈɛmpəθi/
danh từ
  • (tâm lý học) sự thấu cảm
Danh từ
  1. Xác định hoặc hiểu được suy nghĩ, cảm xúc hoặc trạng thái cảm xúc của người khác.
    Identification with or understanding of the thoughts, feelings, or emotional state of another person.
    She had a lot of empathy for her neighbor; she knew what it was like to lose a parent too.
    Cô ấy rất đồng cảm với người hàng xóm của mình; cô ấy cũng biết cảm giác mất đi cha mẹ là như thế nào.
    Từ đồng nghĩa:fellow feeling
  2. Khả năng hiểu quan điểm của người khác hoặc kết quả của sự hiểu biết đó.
    The capacity to understand another person's point of view or the result of such understanding.
  3. (cận tâm lý học, khoa học viễn tưởng) Khả năng huyền bí để đọc được cảm xúc của người khác bằng tâm linh.
    (parapsychology, science fiction) A paranormal ability to psychically read another person's emotions.
  4. (tiếng lóng lỗi thời) MDMA.
    (obsolete slang) MDMA.
    Từ đồng nghĩa:ecstasy
🎬 Nghe “empathy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish