emulation

/ˈɛmjəˌleɪt/
danh từ
  • Sự thi đua.
  • Sự ganh đua, cạnh tranh.
Danh từ
  1. Nỗ lực hoặc mong muốn ngang bằng hoặc vượt trội người khác về phẩm chất hoặc hành động.
    The endeavor or desire to equal or excel someone else in qualities or actions.
    a great figure who is worthy of respect and emulation
    một nhân vật vĩ đại đáng được kính trọng và noi gương
  2. (lỗi thời) Sự ganh đua ghen tị; ghen tỵ; sự tranh chấp ghen tị.
    (obsolete) Jealous rivalry; envy; envious contention.
    Scarce two gentlemen dwell together in the country […] , but there is emulation betwixt them and their servants, some quarrel or some grudge betwixt their wives or children […]
    Hiếm có hai quý ông sống cùng nhau ở quê […] , nhưng giữa họ và người hầu của họ có sự cạnh tranh, cãi vã hoặc hận thù giữa vợ con […]
  3. (máy tính) Việc thực thi một chương trình hoặc phần mềm khác được thiết kế cho một hệ thống khác, bằng cách mô phỏng các bộ phận của hệ thống khác.
    (computing) Execution of a program or other software designed for a different system, by simulating parts of the other system.
🎬 Nghe “emulation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish